
(1)
如固伯胡𪚚𣈜𢝙大勝
Như
같다
có
있다
Bác
어르신
Hồ
pn
trong
loc
ngày
날
vui
즐겁다
đại thắng
대승리
「대승리의 기쁜 날에 호 어르신이 계시는 듯하네」
(2)
𠳒伯𠉞㐌成戰勝輝煌
Lời
말
Bác
어르신
nay
지금
đã
ant
thành
이루다
chiến thắng
승리
huy hoàng
눈부시다
「어르신의 말씀은 지금 눈부신 승리가 되었네」
(3)
𠀧𨑮𢆥鬥爭掙全援𡽫瀧
Ba mươi
서른
năm
해
đấu tranh
투쟁
giành
다투다
toàn vẹn
완전하다
non sông
강산
「강산의 통일을 다툰 투쟁 삼십 년」
(4)
𠀧𨑮𢆥民主共和抗戰㐌成功
Ba mươi
서른
năm
해
dân chủ
민주
cộng hòa
공화
kháng chiến
항전
đã
ant
thành công
성공하다
「이룩해낸 민주공화국의 항전 삼십 년」
(5)
越南——胡志明
Việt Nam
베트남
Hồ Chí Minh
호찌민
「베트남 호찌민」